vũ thuật

vũ thuật

Một võ sĩ trẻ đang luyện tập vũ thuật trong phòng tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghệ thuật thuật: " thuật" chỉ hệ thống các kỹ thuật chiến đấu, tự vệ tấn công, thường được rèn luyện để phát triển thể chất, tinh thần kỹ năng phòng thân. Từ này đồng nghĩa với " thuật" thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ điển.
    • Môn nghệ thuật học: " thuật" còn mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả triết lý, văn hóa phương pháp rèn luyện trong các môn phái truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thuật cổ truyền Việt Nam nhiều bài quyền độc đáo. (Các kỹ thuật chiến đấu cổ truyền của Việt Nam chứa đựng nhiều bài tập đặc sắc.)
    • Anh ấy đã học thuật từ nhỏ để tự vệ. (Anh ấy đã rèn luyện các kỹ năng chiến đấu từ nhỏ nhằm mục đích bảo vệ bản thân.)
    • thuật không chỉ đánh nhau còn nghệ thuật sống. (Các môn thuật không chỉ gồm các kỹ thuật chiến đấu, còn một triết lý sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thuật gia": người tinh thông thuật, .

    • Lão thuật gia ấy đã truyền dạy cho nhiều thế hệ. (Vị lớn tuổi đó đã hướng dẫn nhiều thế hệ học trò.)
  • " thuật đường": nơi dạy , đường.

    • thuật đường mở cửa đón học viên mới. ( đường bắt đầu nhận thêm học viên mới.)
Biến thể từ gần giống
  • thuật (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với " thuật", dùng trong ngữ cảnh hiện đại.

    • thuật giúp rèn luyện sức khỏe. (Môn thuật hỗ trợ cải thiện thể lực.)
  • Võ nghệ (danh từ): kỹ năng thuật, thường dùng trong văn phong hoặc miêu tả tài năng cá nhân.

    • Võ nghệ cao cường của chàng trai khiến mọi người nể phục. (Kỹ năng thuật xuất sắc của chàng trai làm mọi người ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • học: môn học về thuật, bao gồm lý thuyết thực hành.
  • Chiến thuật: kỹ thuật chiến đấu (ít dùng trong ngữ cảnh thuật truyền thống).
  • đạo: con đường tu luyện thuật, nhấn mạnh yếu tố tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • thuật vô song: thuật xuất sắc, không ai sánh bằng.
    • Ông ấy nổi danh với thuật vô song trong vùng. (Ông ấy nổi tiếng nhờ tài năng thuật tuyệt đỉnh trong khu vực.)